забо́тящийся заботящийся

tính từ

Nghĩa

  1. quan tâm, chăm sóc

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзабо́тящийсязабо́тящеесязабо́тящаясязабо́тящиеся
Sinh cáchзабо́тящегосязабо́тящегосязабо́тящейсязабо́тящихся
Tặng cáchзабо́тящемусязабо́тящемусязабо́тящейсязабо́тящимся
Đối cáchзабо́тящегося, забо́тящийсязабо́тящеесязабо́тящуюсязабо́тящихся, забо́тящиеся
Công cụ cáchзабо́тящимсязабо́тящимсязабо́тящейся, забо́тящеюсязабо́тящимися
Giới cáchзабо́тящемсязабо́тящемсязабо́тящейсязабо́тящихся

забо́титься заботиться

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. lo lắng, lo âu, lo ngại, lo nghĩ, băn khoăn, áy náyтревожиться
  2. quan tâm, chăm sóc, chăm chút, chăm lo, chăm nom, săn sócокружать заботой

Chia động từ

Hiện tại
язабо́чусь
тызабо́тишься
он / она / онозабо́тится
мызабо́тимся
вызабо́титесь
онизабо́тятся
Quá khứ
Giống đựcзабо́тился
Giống cáiзабо́тилась
Giống trungзабо́тилось
Số nhiềuзабо́тились
Mệnh lệnh
Số ítзабо́ться
Số nhiềuзабо́тьтесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngзабо́тящийсязабо́тившийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từзабо́тясьзабо́тившись

Ví dụ

  • он ни о чём не заботитьсятся
    nó không lo lắng gì hết
  • заботиться о детях
    chăm chút (chăm sóc, săn sóc) con cái
  • заботиться о своём здоровье
    chăm sóc sức khỏe của mình

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa