жи́тель житель

danh từgiống đựcđộng vật

Nghĩa

  1. Cư dân, dân

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchжи́тельжи́тели
Sinh cáchжи́теляжи́телей
Tặng cáchжи́телюжи́телям
Đối cáchжи́теляжи́телей
Công cụ cáchжи́телемжи́телями
Giới cáchжи́тележи́телях

Ví dụ

  • городской житель
    [người] cư dân thành thị, dân thành phố
  • сельский житель
    [người] cư dân nông thôn, dân thôn quê
  • число жительей
    dân số