жду́щий ждущий

tính từ

Nghĩa

  1. đang chờ, mong đợi, chờ đợi, mong chờ

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchжду́щийжду́щеежду́щаяжду́щие
Sinh cáchжду́щегожду́щегожду́щейжду́щих
Tặng cáchжду́щемужду́щемужду́щейжду́щим
Đối cáchжду́щего, жду́щийжду́щеежду́щуюжду́щих, жду́щие
Công cụ cáchжду́щимжду́щимжду́щей, жду́щеюжду́щими
Giới cáchжду́щемжду́щемжду́щейжду́щих

ждать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. chờ, đợi, chờ mong, trông mong, hy vọngВ, Ррассчитывать на приход, прибытие и т. п.
  2. chờ, đợi, chờ đợiВ, Р

Chia động từ

Hiện tại
яжду́
тыждёшь
он / она / онождёт
мыждём
выждёте
онижду́т
Quá khứ
Giống đựcжда́л
Giống cáiждала́
Giống trungжда́ло
Số nhiềuжда́ли
Mệnh lệnh
Số ítжди́
Số nhiềuжди́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngжду́щийжда́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từждя́жда́в, жда́вши

Ví dụ

  • ждать писем от кого-л.
    trông chờ thư ai
  • ждать награды
    hy vọng được phần thưởng
  • ждать поезда
    chờ tàu lửa

Từ liên quan