душо́к душок

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Mùi thoang thoảngthông tục
  2. — mùi thôi thốiзапах чего-л. портящегося

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchдушо́кдушки́
Sinh cáchдушка́душко́в
Tặng cáchдушку́душка́м
Đối cáchдушо́кдушки́
Công cụ cáchдушко́мдушка́ми
Giới cáchдушке́душка́х

Ví dụ

  • это мясо с душокком
    thìt này đã co mùi

Từ liên quan