душо́к
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Mùi thoang thoảngthông tục
- — mùi thôi thốiзапах чего-л. портящегося
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | душо́к | душки́ |
| Sinh cách | душка́ | душко́в |
| Tặng cách | душку́ | душка́м |
| Đối cách | душо́к | душки́ |
| Công cụ cách | душко́м | душка́ми |
| Giới cách | душке́ | душка́х |
Ví dụ
- это мясо с душоккомthìt này đã co mùi