дро́бный дробный

tính từ

Nghĩa

  1. bị chia cắt, bị chia nhỏрасчленённый
  2. phân sốthuộc về
  3. đều đềuчастый - о звуках, шагах и т. п.

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдро́бныйдро́бноедро́бнаядро́бные
Sinh cáchдро́бногодро́бногодро́бнойдро́бных
Tặng cáchдро́бномудро́бномудро́бнойдро́бным
Đối cáchдро́бный, дро́бногодро́бноедро́бнуюдро́бные, дро́бных
Công cụ cáchдро́бнымдро́бнымдро́бной, (дро́бною)дро́бными
Giới cáchдро́бномдро́бномдро́бнойдро́бных
Dạng ngắnдро́бендро́бнодро́бнадро́бны

Ví dụ

  • дробное число
    phân số
  • дробный стук дождя
    tiếng mưa lộp độp đều đều
  • дробный цокот копыт
    tiếng vó ngựa lóc cóc đều đều

Từ liên quan

Từ phái sinh