дро́бный
tính từ
Nghĩa
- bị chia cắt, bị chia nhỏрасчленённый
- phân sốthuộc về
- đều đềuчастый - о звуках, шагах и т. п.
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | дро́бный | дро́бное | дро́бная | дро́бные |
| Sinh cách | дро́бного | дро́бного | дро́бной | дро́бных |
| Tặng cách | дро́бному | дро́бному | дро́бной | дро́бным |
| Đối cách | дро́бный, дро́бного | дро́бное | дро́бную | дро́бные, дро́бных |
| Công cụ cách | дро́бным | дро́бным | дро́бной, (дро́бною) | дро́бными |
| Giới cách | дро́бном | дро́бном | дро́бной | дро́бных |
| Dạng ngắn | дро́бен | дро́бно | дро́бна | дро́бны |
Ví dụ
- дробное числоphân số
- дробный стук дождяtiếng mưa lộp độp đều đều
- дробный цокот копытtiếng vó ngựa lóc cóc đều đều
Từ liên quan
дробьPhân sốдроби́тьсяbổ; chia nhỏ ra, phân ra, phân chia, phân tánдроби́тьchia ra, phân ra, phân chia, phân tán; đập vỡ, đập vụn, đập nát, nghiền nát, tán raдробле́ниеsự nghiền, sự xay, sự đập vỡ, sự phân mảnh; sự phân chia, sự phân bào, sự phân mảnh, sự chia nhỏдроби́лкаmáy nghiền, thiết bị nghiềnдроби́льныйnghiền, đập, phá vỡ, dùng để nghiềnдроби́наmột viên đạn chì nhỏ, một hạt đạn; đạn chì, hạt đạnдро́бностьtính hạt, tính phân mảnh, tính phân đoạn, tính phân số