дохо́д
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Thu nhập, hoa lợi, thu
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | дохо́д | дохо́ды |
| Sinh cách | дохо́да | дохо́дов |
| Tặng cách | дохо́ду | дохо́дам |
| Đối cách | дохо́д | дохо́ды |
| Công cụ cách | дохо́дом | дохо́дами |
| Giới cách | дохо́де | дохо́дах |
Ví dụ
- национальный доходthu nhập quốc dân
- чистый доходthu nhập ròn, thực thu
- приносить, давать доходđem lại thu nhập

