до́ступ
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- lối đi tớiместо подхода
- lối đi vàoместо входа
- được phép sử dụngвозможность использованияsự
- được phép vàoвозможность входаsự
- được phép vào thămвозможность посещенияsự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | до́ступ | до́ступы |
| Sinh cách | до́ступа | до́ступов |
| Tặng cách | до́ступу | до́ступам |
| Đối cách | до́ступ | до́ступы |
| Công cụ cách | до́ступом | до́ступами |
| Giới cách | до́ступе | до́ступах |
Ví dụ
- открыть кому-л. доступ к чему-л.cho [phép] ai được làm gì
- получить доступ к образованиюđược đi học

