досту́пный
tính từ
Nghĩa
- có thể qua được, có thể đi đượcдля прохода
- có thể đến đượcдля подхода
- dễ gầnо человеке
- dễ hiểu, dễ tiếp thụлёгкий для понимания
- phải chăng, vừa túi tiềnподходящий для всех
- vừa tầm, vừa sức, vừa phảiсоответствующий силам, способностям
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | досту́пный | досту́пное | досту́пная | досту́пные |
| Sinh cách | досту́пного | досту́пного | досту́пной | досту́пных |
| Tặng cách | досту́пному | досту́пному | досту́пной | досту́пным |
| Đối cách | досту́пный, досту́пного | досту́пное | досту́пную | досту́пные, досту́пных |
| Công cụ cách | досту́пным | досту́пным | досту́пной, (досту́пною) | досту́пными |
| Giới cách | досту́пном | досту́пном | досту́пной | досту́пных |
| Dạng ngắn | досту́пен | досту́пно | досту́пна | досту́пны |
Ví dụ
- тропа, доступная только для пешеходовđường mòn chỉ có khách bộ hành đi qua được
- изложить свою мысль в доступныйой формеtrình bày ý nghĩ của mình dưới hình thức dễ hiểu
- доступная ценаgiá phải chăng

