досту́пность
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Có thể qua được, có thể đến được
- dễ hiểu, dễ tiếp thụ, vừa tầm, vừa sứcпростота, доходчивостьtính
- giá phải chăng, giá vừa phảiумеренность цены
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | досту́пность | досту́пности |
| Sinh cách | досту́пности | досту́пностей |
| Tặng cách | досту́пности | досту́пностям |
| Đối cách | досту́пность | досту́пности |
| Công cụ cách | досту́пностью | досту́пностями |
| Giới cách | досту́пности | досту́пностях |
