преиму́щество
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- đặc quyền, quyền ưu tiênисключительное право
- Ưu thế, lợi thế, ưu việttính
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | преиму́щество | преиму́щества |
| Sinh cách | преиму́щества | преиму́ществ |
| Tặng cách | преиму́ществу | преиму́ществам |
| Đối cách | преиму́щество | преиму́щества |
| Công cụ cách | преиму́ществом | преиму́ществами |
| Giới cách | преиму́ществе | преиму́ществах |
Ví dụ
- по преимуществоуphần lớn, phần chính, chủ yếu là, đặc biệt là, nhất là
- иметь преимуществоcó ưu thế (lợi thế)

