дополня́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể допо́лнитьthêm; bổ sung
Nghĩa
- Thêm. . . vào, bổ sung, bổ khuyết, bổ túc, phụ khuyết
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | дополня́ю |
| ты | дополня́ешь |
| он / она / оно | дополня́ет |
| мы | дополня́ем |
| вы | дополня́ете |
| они | дополня́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | дополня́л |
| Giống cái | дополня́ла |
| Giống trung | дополня́ло |
| Số nhiều | дополня́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | дополня́й |
| Số nhiều | дополня́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | дополня́ющий | дополня́вший |
| Bị động | дополня́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | дополня́я | дополняв, дополнявши |
Ví dụ
- дополнять словарьbổ sung từ điển
