дополне́ние
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- thêm vào, bổ sung, bổ khuyết, phụ thêm, phụ khuyếtдействиеsự
- thêm vào, bổ sung, bổ khuyết, phụ thêm, phụ khuyếtто, что дополняетđiều, đoạn, phần
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | дополне́ние | дополне́ния |
| Sinh cách | дополне́ния | дополне́ний |
| Tặng cách | дополне́нию | дополне́ниям |
| Đối cách | дополне́ние | дополне́ния |
| Công cụ cách | дополне́нием | дополне́ниями |
| Giới cách | дополне́нии | дополне́ниях |
Ví dụ
- косвенное дополнениеbổ ngữ (tân ngữ) gián tiếp
- прямое дополнениеbổ ngữ (tân ngữ) trực tiếp