до́ктор
danh từgiống đựcđộng vật
Cặp thể до́кторшаnữ bác sĩ
Nghĩa
- tiến sĩ, bác sĩучёная степень
- đốc tờ, bác sĩ, thầy thuốcthông tụcврач
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | до́ктор | доктора́ |
| Sinh cách | до́ктора | докторо́в |
| Tặng cách | до́ктору | доктора́м |
| Đối cách | до́ктора | докторо́в |
| Công cụ cách | до́ктором | доктора́ми |
| Giới cách | до́кторе | доктора́х |
Ví dụ
- доктор филологических наукtiến sĩ (bác sĩ) khoa học ngữ văn


