акаде́мик
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- Viện sĩ, nhà hàn lâm, hàn lâm viện sĩ
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | акаде́мик | акаде́мики |
| Sinh cách | акаде́мика | акаде́миков |
| Tặng cách | акаде́мику | акаде́микам |
| Đối cách | акаде́мика | акаде́миков |
| Công cụ cách | акаде́миком | акаде́миками |
| Giới cách | акаде́мике | акаде́миках |
Từ liên quan
акаде́мияhọc viện; Viện hàn lâmакадеми́ческийhọc; học viện chủ nghĩaакадеми́змtính hàn lâm, phong cách hàn lâm, lối hành văn hàn lâmакадеми́чностьtính hàn lâm, cách tiếp cận hàn lâm, phong cách hàn lâmакадеми́чныйhàn lâm, trừu tượng, khó hiểuакадеми́стhọc sinh viện, sinh viên viện, học viên việnакаде́мкаnghỉ học kỳ, tạm ngưng học tập; nữ học giả, nữ giảng viên viện, nữ sinh viên việnакадеми́чноmột cách học thuật, theo kiểu hàn lâm
