кандида́т
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- người dự tuyểnнамеченный к назначению, приёму
- người ứng cử, ứng cử viênнамеченный к избранию
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | кандида́т | кандида́ты |
| Sinh cách | кандида́та | кандида́тов |
| Tặng cách | кандида́ту | кандида́там |
| Đối cách | кандида́та | кандида́тов |
| Công cụ cách | кандида́том | кандида́тами |
| Giới cách | кандида́те | кандида́тах |
Ví dụ
- кандидат в депутаты Верховного Совета СССРngười ứng cử (ứng cử viên) đại biểu Xô-viết Tối cao Liên Xô
