докона́ть доконать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. giếtпогубить
  2. Đẩy đến mức cùng cực

Chia động từ

Tương lai
ядокона́ю
тыдокона́ешь
он / она / онодокона́ет
мыдокона́ем
выдокона́ете
онидокона́ют
Quá khứ
Giống đựcдокона́л
Giống cáiдокона́ла
Giống trungдокона́ло
Số nhiềuдокона́ли
Mệnh lệnh
Số ítдокона́й
Số nhiềuдокона́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—докона́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—докона́в, доконавши

Ví dụ

  • это его доконатьало
    việc ấy đã giết nó, việc đó làm nó hoàn toàn tuyệt vọng

Từ đồng nghĩa