докона́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- giếtпогубить
- Đẩy đến mức cùng cực
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | докона́ю |
| ты | докона́ешь |
| он / она / оно | докона́ет |
| мы | докона́ем |
| вы | докона́ете |
| они | докона́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | докона́л |
| Giống cái | докона́ла |
| Giống trung | докона́ло |
| Số nhiều | докона́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | докона́й |
| Số nhiều | докона́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | докона́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | докона́в, доконавши |
Ví dụ
- это его доконатьалоviệc ấy đã giết nó, việc đó làm nó hoàn toàn tuyệt vọng