донима́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Ám, quấy rầy, làm rầy, làm phiền, phiền hà, quấy nhiễu, phiền nhiễu
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | донима́ю |
| ты | донима́ешь |
| он / она / оно | донима́ет |
| мы | донима́ем |
| вы | донима́ете |
| они | донима́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | донима́л |
| Giống cái | донима́ла |
| Giống trung | донима́ло |
| Số nhiều | донима́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | донима́й |
| Số nhiều | донима́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | донима́ющий | донима́вший |
| Bị động | донима́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | донима́я | донимав, донимавши |