дока́нывать
động từ
Nghĩa
- làm kiệt sức, quấy rầy
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | дока́нываю |
| ты | дока́нываешь |
| он / она / оно | дока́нывает |
| мы | дока́нываем |
| вы | дока́нываете |
| они | дока́нывают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | дока́нывал |
| Giống cái | дока́нывала |
| Giống trung | дока́нывало |
| Số nhiều | дока́нывали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | дока́нывай |
| Số nhiều | дока́нывайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | дока́нывающий | дока́нывавший |
| Bị động | дока́нываемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | дока́нывая | дока́нывав, дока́нывавши |