доби́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- kết liễu, đánh nốt
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | добью́ |
| ты | добьёшь |
| он / она / оно | добьёт |
| мы | добьём |
| вы | добьёте |
| они | добью́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | доби́л |
| Giống cái | доби́ла |
| Giống trung | доби́ло |
| Số nhiều | доби́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | добе́й |
| Số nhiều | добе́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | доби́вший |
| Bị động | — | доби́тый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | доби́в, добивши |