доби́ть добить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. kết liễu, đánh nốt

Chia động từ

Tương lai
ядобью́
тыдобьёшь
он / она / онодобьёт
мыдобьём
выдобьёте
онидобью́т
Quá khứ
Giống đựcдоби́л
Giống cáiдоби́ла
Giống trungдоби́ло
Số nhiềuдоби́ли
Mệnh lệnh
Số ítдобе́й
Số nhiềuдобе́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—доби́вший
Bị động—доби́тый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—доби́в, добивши