до́вод довод

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Cớ, lý lẽ, lý do, luận cứ, chứng cứ

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchдо́воддо́воды
Sinh cáchдо́водадо́водов
Tặng cáchдо́водудо́водам
Đối cáchдо́воддо́воды
Công cụ cáchдо́водомдо́водами
Giới cáchдо́водедо́водах

Ví dụ

  • доводы за и против
    những lý lẽ (lý do) thuận và chống
  • приводить доводы
    đưa ra những luận cứ (lý lẽ, lý do), dẫn chứng

Từ đồng nghĩa