факт

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. chứng cớ, dẫn chứngкак материал для вывода
  2. Sự việc, sự thật, sự thực, sự kiện, việc, thực tế, thực tại

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchфа́ктфа́кты
Sinh cáchфа́ктафа́ктов
Tặng cáchфа́ктуфа́ктам
Đối cáchфа́ктфа́кты
Công cụ cáchфа́ктомфа́ктами
Giới cáchфа́ктефа́ктах

Ví dụ

  • факты
    упрямая вещь — những sự kiện là kẻ làm chứng bướng bỉnh nhất, sự thật thì khó mà bác được
  • общеизвестный факт
    việc (điều) mà ai cũng biết, sự việc hiển nhiên
  • исторический факт
    sự kiện lịch sử

Từ liên quan