дно

danh từgiống trungbất động vật

Nghĩa

  1. Đáy
  2. đáy, đít, trônсосуда и т. п.

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchднодо́нья
Sinh cáchднадо́ньев
Tặng cáchднудо́ньям
Đối cáchднодо́нья
Công cụ cáchдномдо́ньями
Giới cáchднедо́ньях

Ví dụ

  • дно моря
    đáy biển
  • дно кастрюли
    đít (trôn) nồi

Từ liên quan