дно
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- Đáy
- đáy, đít, trônсосуда и т. п.
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | дно | до́нья |
| Sinh cách | дна | до́ньев |
| Tặng cách | дну | до́ньям |
| Đối cách | дно | до́нья |
| Công cụ cách | дном | до́ньями |
| Giới cách | дне | до́ньях |
Ví dụ
- дно моряđáy biển
- дно кастрюлиđít (trôn) nồi
