дли́ться длиться

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Kéo dài, diễn ra

Chia động từ

Hiện tại
ядлю́сь
тыдли́шься
он / она / онодли́тся
мыдли́мся
выдли́тесь
онидля́тся
Quá khứ
Giống đựcдли́лся
Giống cáiдли́лась
Giống trungдли́лось
Số nhiềuдли́лись
Mệnh lệnh
Số ítдли́сь
Số nhiềuдли́тесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngдля́щийсядли́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từдля́сьдлившись

Ví dụ

  • киносеанс длитьсяся два часа
    buổi chiếu bóng kéo dài hai tiếng đồng hồ
  • длиться бесконечно
    kéo dài (dây dưa) mãi không xong

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa