дина́мика
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- tiến trình, quá trình phát triển, chuyển biếnход развития кого-л.sự
- tính năng động, năng động tính, động thaiперен.
- động lực họcнаука
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | дина́мика | дина́мики |
| Sinh cách | дина́мики | дина́мик |
| Tặng cách | дина́мике | дина́микам |
| Đối cách | дина́мику | дина́мики |
| Công cụ cách | дина́микой, дина́микою | дина́миками |
| Giới cách | дина́мике | дина́миках |
Ví dụ
- динамика исторических событийtiến trình của các sự kiện lịch sử