динами́ческий
tính từ
Nghĩa
- hoạt động, sinh động, năng động, độngоб образе и т. п.
- Động lực học, động lực
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | динами́ческий | динами́ческое | динами́ческая | динами́ческие |
| Sinh cách | динами́ческого | динами́ческого | динами́ческой | динами́ческих |
| Tặng cách | динами́ческому | динами́ческому | динами́ческой | динами́ческим |
| Đối cách | динами́ческий, динами́ческого | динами́ческое | динами́ческую | динами́ческие, динами́ческих |
| Công cụ cách | динами́ческим | динами́ческим | динами́ческой, динами́ческою | динами́ческими |
| Giới cách | динами́ческом | динами́ческом | динами́ческой | динами́ческих |
| Dạng ngắn | динами́ческ | динами́ческо | динами́ческа | динами́чески |