гряду́щий грядущий

tính từ

Nghĩa

  1. Mai sau, sau này, tương lai, về sau, sắp tới

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchгряду́щийгряду́щеегряду́щаягряду́щие
Sinh cáchгряду́щегогряду́щегогряду́щейгряду́щих
Tặng cáchгряду́щемугряду́щемугряду́щейгряду́щим
Đối cáchгряду́щий, гряду́щегогряду́щеегряду́щуюгряду́щие, гряду́щих
Công cụ cáchгряду́щимгряду́щимгряду́щей, гряду́щеюгряду́щими
Giới cáchгряду́щемгряду́щемгряду́щейгряду́щих
Dạng ngắnгряду́щгряду́щегряду́щагряду́щи

Ví dụ

  • грядущие поколения
    những thế hệ mai sau
  • на сон грядущий
    trước khi ngủ

Từ đồng nghĩa

грясти́ грясти

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. bùng phát
  2. gầm, sấm nổthunder

Chia động từ

Hiện tại
я—
ты—
он / она / оногрядёт
мы—
вы—
они—
Mệnh lệnh
Số ítгряди́
Số nhiều—

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngгряду́щий—
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từгрядя́грядши

Từ đồng nghĩa