гряду́щий
tính từ
Nghĩa
- Mai sau, sau này, tương lai, về sau, sắp tới
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | гряду́щий | гряду́щее | гряду́щая | гряду́щие |
| Sinh cách | гряду́щего | гряду́щего | гряду́щей | гряду́щих |
| Tặng cách | гряду́щему | гряду́щему | гряду́щей | гряду́щим |
| Đối cách | гряду́щий, гряду́щего | гряду́щее | гряду́щую | гряду́щие, гряду́щих |
| Công cụ cách | гряду́щим | гряду́щим | гряду́щей, гряду́щею | гряду́щими |
| Giới cách | гряду́щем | гряду́щем | гряду́щей | гряду́щих |
| Dạng ngắn | гряду́щ | гряду́ще | гряду́ща | гряду́щи |
Ví dụ
- грядущие поколенияnhững thế hệ mai sau
- на сон грядущийtrước khi ngủ