громя́щий
tính từ
Nghĩa
- đánh tan, đập tan, tiêu diệt
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | громя́щий | громя́щее | громя́щая | громя́щие |
| Sinh cách | громя́щего | громя́щего | громя́щей | громя́щих |
| Tặng cách | громя́щему | громя́щему | громя́щей | громя́щим |
| Đối cách | громя́щего, громя́щий | громя́щее | громя́щую | громя́щих, громя́щие |
| Công cụ cách | громя́щим | громя́щим | громя́щей, громя́щею | громя́щими |
| Giới cách | громя́щем | громя́щем | громя́щей | громя́щих |