разгро́м
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- hỗn lọan, hỗn độn, lộn xộn, bề bộn, bừa bộn, bát nháothông tụcбеспорядокcảnh, sự
- thất bại, đại bạiпоражениеsự
- tàn phá, đổ nát, điêu tàn, xơ xác, xác xơразорение, опустошениеsự, cảnh
- Đánh tan, đánh bại, tiêu diệt, đại phá, công phá
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | разгро́м | разгро́мы |
| Sinh cách | разгро́ма | разгро́мов |
| Tặng cách | разгро́му | разгро́мам |
| Đối cách | разгро́м | разгро́мы |
| Công cụ cách | разгро́мом | разгро́мами |
| Giới cách | разгро́ме | разгро́мах |
Ví dụ
- в комнате был полный разгромtrong phòng thật là hết sức hỗn độn (lộn xộn, bề bộn, bừa bộn)
- разгром врагаsự đánh tan (đánh bại, đại phá, tiêu diệt) quân thù
- идеологический разгром[sự] đánh bại về mặt tư tưởng, thất bại về mặt tư tưởng