громлённый

tính từ

Nghĩa

  1. bị đánh tan, bị nghiền nát

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchгромлённыйгромлённоегромлённаягромлённые
Sinh cáchгромлённогогромлённогогромлённойгромлённых
Tặng cáchгромлённомугромлённомугромлённойгромлённым
Đối cáchгромлённого, громлённыйгромлённоегромлённуюгромлённых, громлённые
Công cụ cáchгромлённымгромлённымгромлённой, громлённоюгромлёнными
Giới cáchгромлённомгромлённомгромлённойгромлённых
Dạng ngắnгромлёнгромленогромленагромлены

громи́ть громить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. đánh tan, đánh bại, đại phá, công phá, đập tanврага
  2. đả phá, đả kích, công kíchthông tụcобличать
  3. Đập phá, đánh phá, phá tan, đánh tan, phá hủy, tàn phá

Chia động từ

Hiện tại
ягромлю́
тыгроми́шь
он / она / оногроми́т
мыгроми́м
выгроми́те
онигромя́т
Quá khứ
Giống đựcгроми́л
Giống cáiгроми́ла
Giống trungгроми́ло
Số nhiềuгроми́ли
Mệnh lệnh
Số ítгроми́
Số nhiềuгроми́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngгромя́щийгроми́вший
Bị độngгромимыйгромлённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từгромя́громив, громивши

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa