гро́мко громко

trạng từ

Nghĩa

  1. To, vang

Ví dụ

  • громко говорить
    nói to, nói oang oang
  • громко петь
    hát vang
  • громко кричать
    thét, hét, thét vang, hét vang

Từ liên quan

Bắt nguồn từ

гро́мкий громкий

tính từ

Nghĩa

  1. kêu, đẹp đẽ, hoa mỹвысокопарный
  2. lừng lẫy, vang lừng, việc danh, hiển hách, vang dội, có tiếngизвестный
  3. To, vang, oang oang, sang sảng

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchгро́мкийгро́мкоегро́мкаягро́мкие
Sinh cáchгро́мкогогро́мкогогро́мкойгро́мких
Tặng cáchгро́мкомугро́мкомугро́мкойгро́мким
Đối cáchгро́мкий, гро́мкогогро́мкоегро́мкуюгро́мкие, гро́мких
Công cụ cáchгро́мкимгро́мкимгро́мкой, (гро́мкою)гро́мкими
Giới cáchгро́мкомгро́мкомгро́мкойгро́мких
Dạng ngắnгро́мокгро́мкогромка́гро́мки
So sánh hơn гро́мче
So sánh nhất громча́йший

Ví dụ

  • громкие слова, фразы
    lời lẽ đao to búa lớn
  • громкое имя
    danh tiếng lừng lẫy, tiếng tăm vang lừng
  • громкая слава
    quang vinh lừng lẫy

Từ liên quan

Từ phái sinh