гро́мко
trạng từ
Nghĩa
- To, vang
Ví dụ
- громко говоритьnói to, nói oang oang
- громко петьhát vang
- громко кричатьthét, hét, thét vang, hét vang
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | гро́мкий | гро́мкое | гро́мкая | гро́мкие |
| Sinh cách | гро́мкого | гро́мкого | гро́мкой | гро́мких |
| Tặng cách | гро́мкому | гро́мкому | гро́мкой | гро́мким |
| Đối cách | гро́мкий, гро́мкого | гро́мкое | гро́мкую | гро́мкие, гро́мких |
| Công cụ cách | гро́мким | гро́мким | гро́мкой, (гро́мкою) | гро́мкими |
| Giới cách | гро́мком | гро́мком | гро́мкой | гро́мких |
| Dạng ngắn | гро́мок | гро́мко | громка́ | гро́мки |