гро́мкий
tính từ
Nghĩa
- kêu, đẹp đẽ, hoa mỹвысокопарный
- lừng lẫy, vang lừng, việc danh, hiển hách, vang dội, có tiếngизвестный
- To, vang, oang oang, sang sảng
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | гро́мкий | гро́мкое | гро́мкая | гро́мкие |
| Sinh cách | гро́мкого | гро́мкого | гро́мкой | гро́мких |
| Tặng cách | гро́мкому | гро́мкому | гро́мкой | гро́мким |
| Đối cách | гро́мкий, гро́мкого | гро́мкое | гро́мкую | гро́мкие, гро́мких |
| Công cụ cách | гро́мким | гро́мким | гро́мкой, (гро́мкою) | гро́мкими |
| Giới cách | гро́мком | гро́мком | гро́мкой | гро́мких |
| Dạng ngắn | гро́мок | гро́мко | громка́ | гро́мки |
So sánh hơn гро́мче
So sánh nhất громча́йший
Ví dụ
- громкие слова, фразыlời lẽ đao to búa lớn
- громкое имяdanh tiếng lừng lẫy, tiếng tăm vang lừng
- громкая славаquang vinh lừng lẫy




