Nghĩa
- đánh tan, đánh bại, đại phá, công phá, đập tanврага
- đả phá, đả kích, công kíchthông tụcобличать
- Đập phá, đánh phá, phá tan, đánh tan, phá hủy, tàn phá
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | громлю́ |
|---|
| ты | громи́шь |
|---|
| он / она / оно | громи́т |
|---|
| мы | громи́м |
|---|
| вы | громи́те |
|---|
| они | громя́т |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | громи́л |
|---|
| Giống cái | громи́ла |
|---|
| Giống trung | громи́ло |
|---|
| Số nhiều | громи́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | громи́ |
|---|
| Số nhiều | громи́те |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | громя́щий | громи́вший |
|---|
| Bị động | громимый | громлённый |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | громя́ | громив, громивши |
|---|
Từ đồng nghĩa
разруша́тьPhá hoại, phá hủy, phá tan, triệt hạ, đả phá, pháразбива́тьđập vỡ, chia ra, dựng trại, đánh bại; đập tanразва́ливатьlàm... đổ xuống, làm... đổ lung tung, làm... sụp đổ; phá đổ, phá hủy, phá sập, tháo tung