Nghĩa
- Phân giới, phân định ranh giới, phân rõ giới hạn, phân chia giới tuyến
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | разграни́чиваю |
|---|
| ты | разграни́чиваешь |
|---|
| он / она / оно | разграни́чивает |
|---|
| мы | разграни́чиваем |
|---|
| вы | разграни́чиваете |
|---|
| они | разграни́чивают |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | разграни́чивал |
|---|
| Giống cái | разграни́чивала |
|---|
| Giống trung | разграни́чивало |
|---|
| Số nhiều | разграни́чивали |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | разграни́чивай |
|---|
| Số nhiều | разграни́чивайте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | разграни́чивающий | разграни́чивавший |
|---|
| Bị động | разграни́чиваемый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | разграни́чивая | разграничивав, разграничивавши |
|---|
Ví dụ
разграничивать понятия
phân rõ những khái niệm
разграничивать обязанности
phân nhiệm, phân định nhiệm vụ, phân rõ trách nhiệm