разграни́чить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- phân biệt, phân định, tách biệt, phân chia
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | разграни́чу |
| ты | разграни́чишь |
| он / она / оно | разграни́чит |
| мы | разграни́чим |
| вы | разграни́чите |
| они | разграни́чат |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | разграни́чил |
| Giống cái | разграни́чила |
| Giống trung | разграни́чило |
| Số nhiều | разграни́чили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | разграни́чь |
| Số nhiều | разграни́чьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | разграни́чивший |
| Bị động | — | разграни́ченный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | разграни́чив, разграничивши |