Nghĩa
- Hạn chế, hạn định, bó hẹp, đóng khung
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | ограни́чиваю |
|---|
| ты | ограни́чиваешь |
|---|
| он / она / оно | ограни́чивает |
|---|
| мы | ограни́чиваем |
|---|
| вы | ограни́чиваете |
|---|
| они | ограни́чивают |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | ограни́чивал |
|---|
| Giống cái | ограни́чивала |
|---|
| Giống trung | ограни́чивало |
|---|
| Số nhiều | ограни́чивали |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | ограни́чивай |
|---|
| Số nhiều | ограни́чивайте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | ограни́чивающий | ограни́чивавший |
|---|
| Bị động | ограни́чиваемый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | ограни́чивая | ограничивав, ограничивавши |
|---|
Ví dụ
ограничивать себя в расходах
tự hạn chế mình trong việc tiêu pha, bóp ăn bóp tiêu
ограничивать оратора временем
hạn định, (hạn chế) thời gian của diễn giả