гна́вшийся гнавшийся

tính từ

Nghĩa

  1. đã đuổi theo, đã truy đuổi

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchгна́вшийсягна́вшеесягна́вшаясягна́вшиеся
Sinh cáchгна́вшегосягна́вшегосягна́вшейсягна́вшихся
Tặng cáchгна́вшемусягна́вшемусягна́вшейсягна́вшимся
Đối cáchгна́вшегося, гна́вшийсягна́вшеесягна́вшуюсягна́вшихся, гна́вшиеся
Công cụ cáchгна́вшимсягна́вшимсягна́вшейся, гна́вшеюсягна́вшимися
Giới cáchгна́вшемсягна́вшемсягна́вшейсягна́вшихся

гна́ться гнаться

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. chạy theo, theo đuổithông tụcстремиться
  2. đuổi theo, chạy theo, rượt theo, đuổi bắtпреследовать

Chia động từ

Hiện tại
ягоню́сь
тыго́нишься
он / она / оного́нится
мыго́нимся
выго́нитесь
ониго́нятся
Quá khứ
Giống đựcгна́лся
Giống cáiгнала́сь
Giống trungгна́лось//гнало́сь
Số nhiềuгна́лись//гнали́сь
Mệnh lệnh
Số ítгони́сь
Số nhiềuгони́тесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngгоня́щийсягна́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từгоня́сьгнавшись

Ví dụ

  • гнаться за славой
    chạy theo danh vọng, theo đuổi công danh

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa