погна́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Đuổi theo, chạy theothông tục
- Đuổi theo, chạy theo, truy đuổi, đuổi, truy
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | погоню́сь |
| ты | пого́нишься |
| он / она / оно | пого́нится |
| мы | пого́нимся |
| вы | пого́нитесь |
| они | пого́нятся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | погна́лся |
| Giống cái | погнала́сь |
| Giống trung | погна́лось//погнало́сь |
| Số nhiều | погна́лись//погнали́сь |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | погони́сь |
| Số nhiều | погони́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | погна́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | погна́вшись |
Ví dụ
- погнаться за славойđuôi theo (chạy theo) vinh hoa