пого́ня погоня

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. nhóm truy kích, tốp truy nãгруппа преследующих
  2. đuổi theo, chạy theo, truy đuổi, truy bắt, truy nã, truy kích, truy trócдействиеsự

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchпого́няпого́ни
Sinh cáchпого́нипого́нь
Tặng cáchпого́непого́ням
Đối cáchпого́нюпого́ни
Công cụ cáchпого́ней, пого́неюпого́нями
Giới cáchпого́непого́нях

Ví dụ

  • в погоняе за счастьем
    trong cuộc đuổi theo (chạy theo, đeo đuổi) hạnh phúc

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa