пого́ня
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- nhóm truy kích, tốp truy nãгруппа преследующих
- đuổi theo, chạy theo, truy đuổi, truy bắt, truy nã, truy kích, truy trócдействиеsự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | пого́ня | пого́ни |
| Sinh cách | пого́ни | пого́нь |
| Tặng cách | пого́не | пого́ням |
| Đối cách | пого́ню | пого́ни |
| Công cụ cách | пого́ней, пого́нею | пого́нями |
| Giới cách | пого́не | пого́нях |
Ví dụ
- в погоняе за счастьемtrong cuộc đuổi theo (chạy theo, đeo đuổi) hạnh phúc
