Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | глашу́ |
|---|
| ты | гласи́шь |
|---|
| он / она / оно | гласи́т |
|---|
| мы | гласи́м |
|---|
| вы | гласи́те |
|---|
| они | глася́т |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | гласи́л |
|---|
| Giống cái | гласи́ла |
|---|
| Giống trung | гласи́ло |
|---|
| Số nhiều | гласи́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | гласи́ |
|---|
| Số nhiều | гласи́те |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | глася́щий | гласи́вший |
|---|
| Bị động | гласимый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | глася́ | гласив, гласивши |
|---|
Ví dụ
статья устава гласитьит
điều lệ có nói
закон гласитьит
luật pháp có nói
пословица гласитьит
tục ngữ có câu
Từ liên quan
пригласи́тьmời; mời, thuêприглаша́тьmời; mời, mời làmприглаше́ниеgiấy mời; lời mờiсоглаше́ниеhiệp định, hiệp nghị, hiệp ước, hợp đồng, giao kèo; Thỏa thuậnпровозгласи́тьhoan hô, tôn xưng; tuyên bố, công bốгла́сностьCông khaiпровозглаша́тьTuyên bố, tuyên cáoгласTiếng, tiếng nóiгла́сныйcông khai; công khai, công cộngразглаша́тьloan truyền, phao đồn, đồn đại, phao, đồn; Tiết lộ, tiết lậu, nói lộ, làm lộ, làm tiết lộразгласи́тьtiết lộ, công bố, loan truyền, phổ biến