глася́щий гласящий

tính từ

Nghĩa

  1. ghi rằng, tuyên bố rằng

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchглася́щийглася́щееглася́щаяглася́щие
Sinh cáchглася́щегоглася́щегоглася́щейглася́щих
Tặng cáchглася́щемуглася́щемуглася́щейглася́щим
Đối cáchглася́щего, глася́щийглася́щееглася́щуюглася́щих, глася́щие
Công cụ cáchглася́щимглася́щимглася́щей, глася́щеюглася́щими
Giới cáchглася́щемглася́щемглася́щейглася́щих

гласи́ть гласить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Nói, có nói, nêu rõ

Chia động từ

Hiện tại
яглашу́
тыгласи́шь
он / она / оногласи́т
мыгласи́м
выгласи́те
ониглася́т
Quá khứ
Giống đựcгласи́л
Giống cáiгласи́ла
Giống trungгласи́ло
Số nhiềuгласи́ли
Mệnh lệnh
Số ítгласи́
Số nhiềuгласи́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngглася́щийгласи́вший
Bị độngгласимый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từглася́гласив, гласивши

Ví dụ

  • статья устава гласитьит
    điều lệ có nói
  • закон гласитьит
    luật pháp có nói
  • пословица гласитьит
    tục ngữ có câu

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa