гармо́нь
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- đàn phong cầm
- đàn xếp
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | гармо́нь | гармо́ни |
| Sinh cách | гармо́ни | гармо́ней |
| Tặng cách | гармо́ни | гармо́ням |
| Đối cách | гармо́нь | гармо́ни |
| Công cụ cách | гармо́нью | гармо́нями |
| Giới cách | гармо́ни | гармо́нях |