аккордео́н
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Phong cầm, đàn gió, đàn xếp, ắc-cô-đê-ông
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | аккордео́н | аккордео́ны |
| Sinh cách | аккордео́на | аккордео́нов |
| Tặng cách | аккордео́ну | аккордео́нам |
| Đối cách | аккордео́н | аккордео́ны |
| Công cụ cách | аккордео́ном | аккордео́нами |
| Giới cách | аккордео́не | аккордео́нах |