вя́лый вялый

tính từ

Nghĩa

  1. héo, úa, khô héoо растении
  2. lờ đờ, uể oải, bơ phờо человеке
  3. uể oảiо движениях
  4. ế, ế ẩm, không chạyо торговле

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвя́лыйвя́лоевя́лаявя́лые
Sinh cáchвя́логовя́логовя́лойвя́лых
Tặng cáchвя́ломувя́ломувя́лойвя́лым
Đối cáchвя́лый, вя́логовя́лоевя́луювя́лые, вя́лых
Công cụ cáchвя́лымвя́лымвя́лой, (вя́лою)вя́лыми
Giới cáchвя́ломвя́ломвя́лойвя́лых
Dạng ngắnвялвя́ловя́лавя́лы

Từ phái sinh

вя́нуть вянуть

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. gầy mòn, suy mòn, suy yếu điо человеке
  2. Héo, úa, tàn úa

Chia động từ

Hiện tại
явя́ну
тывя́нешь
он / она / оновя́нет
мывя́нем
вывя́нете
онивя́нут
Quá khứ
Giống đựcвял, вя́нул
Giống cáiвя́ла, вя́нула
Giống trungвя́ло, вя́нуло
Số nhiềuвя́ли, вя́нули
Mệnh lệnh
Số ítвя́нь
Số nhiềuвя́ньте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngвя́нущийвя́нувший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—вянув, вянувши

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa