завя́нуть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- héo, tàn, rũ xuống
- khô héo, tàn lụigo
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | завя́ну |
| ты | завя́нешь |
| он / она / оно | завя́нет |
| мы | завя́нем |
| вы | завя́нете |
| они | завя́нут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | завял, завя́нул |
| Giống cái | завя́ла, завя́нула |
| Giống trung | завя́ло, завя́нуло |
| Số nhiều | завя́ли, завя́нули |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | завя́нь |
| Số nhiều | завя́ньте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | завя́нувший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | завянув, завянувши |