вы́сший
tính từ
Nghĩa
- cao cấpверховный, главный
- cao nhấtверховный, главный
- tối caoверховный, главный
- tối cao, cao cấp, cao nhất
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | вы́сший | вы́сшее | вы́сшая | вы́сшие |
| Sinh cách | вы́сшего | вы́сшего | вы́сшей | вы́сших |
| Tặng cách | вы́сшему | вы́сшему | вы́сшей | вы́сшим |
| Đối cách | вы́сший, вы́сшего | вы́сшее | вы́сшую | вы́сшие, вы́сших |
| Công cụ cách | вы́сшим | вы́сшим | вы́сшей, вы́сшею | вы́сшими |
| Giới cách | вы́сшем | вы́сшем | вы́сшей | вы́сших |
| Dạng ngắn | вы́сш | вы́сше | вы́сша | вы́сши |

