ро́слый рослый

tính từ

Nghĩa

  1. Cao, cao lớn, to cao, to lớn, đẫy đà

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchро́слыйро́слоеро́слаяро́слые
Sinh cáchро́слогоро́слогоро́слойро́слых
Tặng cáchро́сломуро́сломуро́слойро́слым
Đối cáchро́слый, ро́слогоро́слоеро́слуюро́слые, ро́слых
Công cụ cáchро́слымро́слымро́слой, (ро́слою)ро́слыми
Giới cáchро́сломро́сломро́слойро́слых
Dạng ngắn—ро́слоро́сларо́слы

Ví dụ

  • рослый парень
    chàng trai cao lớn