ро́слый
tính từ
Nghĩa
- Cao, cao lớn, to cao, to lớn, đẫy đà
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ро́слый | ро́слое | ро́слая | ро́слые |
| Sinh cách | ро́слого | ро́слого | ро́слой | ро́слых |
| Tặng cách | ро́слому | ро́слому | ро́слой | ро́слым |
| Đối cách | ро́слый, ро́слого | ро́слое | ро́слую | ро́слые, ро́слых |
| Công cụ cách | ро́слым | ро́слым | ро́слой, (ро́слою) | ро́слыми |
| Giới cách | ро́слом | ро́слом | ро́слой | ро́слых |
| Dạng ngắn | — | ро́сло | ро́сла | ро́слы |
Ví dụ
- рослый пареньchàng trai cao lớn
