высота́
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Cao
- chỗ cao, điểm cao, cao điểmвозвышенность, холм
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | высота́ | высо́ты |
| Sinh cách | высоты́ | высо́т |
| Tặng cách | высоте́ | высо́там |
| Đối cách | высоту́ | высо́ты |
| Công cụ cách | высото́й, высото́ю | высо́тами |
| Giới cách | высоте́ | высо́тах |
Ví dụ
- высота над уровнем моряđộ cao trên mặt biển
- терять высотауmất độ cao, bay xuống thấp
Từ liên quan
высоко́caoповы́шенныйCao hơn mức thường, tăng caoвозвы́шенныйCao; cao cả, cao quý, cao thượng, trác việtвы́ситьсяNổi cao lên, nhô cao lênвозвыше́ниеbục, bệ; chỗ cao, chỗ đất caoвысоче́нныйrất cao, cao ngấtвозвы́ситьnâng cao, tôn lênвозвы́шенностьcao cả, cao quý, cao thượng; Chỗ đất cao, miền đất caoзавы́ситьđặt quá cao, nâng quá mức


