завы́сить
động từthể hoàn thành
Cặp thể завыша́тьĐịnh... quá cao
Nghĩa
- đặt quá cao, nâng quá mức
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | завы́шу |
| ты | завы́сишь |
| он / она / оно | завы́сит |
| мы | завы́сим |
| вы | завы́сите |
| они | завы́сят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | завы́сил |
| Giống cái | завы́сила |
| Giống trung | завы́сило |
| Số nhiều | завы́сили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | завы́сь |
| Số nhiều | завы́сьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | завы́сивший |
| Bị động | — | завы́шенный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | завы́сив, завысивши |