вы́делать
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- chế tạo, làm ra, sản xuất, bày ra
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | вы́делаю |
| ты | вы́делаешь |
| он / она / оно | вы́делает |
| мы | вы́делаем |
| вы | вы́делаете |
| они | вы́делают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | вы́делал |
| Giống cái | вы́делала |
| Giống trung | вы́делало |
| Số nhiều | вы́делали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | вы́делай |
| Số nhiều | вы́делайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | вы́делавший |
| Bị động | — | вы́деланный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | вы́делав, выделавши |