вы́работать
động từthể hoàn thành
Cặp thể выраба́тыватьkiếm ra, làm ra, kiếm được, làm được; rèn luyện, bồi dưỡng, trau giồi, tập luyện
Nghĩa
- xây dựng, đề ra, phát triển
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | вы́работаю |
| ты | вы́работаешь |
| он / она / оно | вы́работает |
| мы | вы́работаем |
| вы | вы́работаете |
| они | вы́работают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | вы́работал |
| Giống cái | вы́работала |
| Giống trung | вы́работало |
| Số nhiều | вы́работали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | вы́работай |
| Số nhiều | вы́работайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | вы́работавший |
| Bị động | — | вы́работанный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | вы́работав, выработавши |