обрабо́тать
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- xử lý, gia công
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | обрабо́таю |
| ты | обрабо́таешь |
| он / она / оно | обрабо́тает |
| мы | обрабо́таем |
| вы | обрабо́таете |
| они | обрабо́тают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | обрабо́тал |
| Giống cái | обрабо́тала |
| Giống trung | обрабо́тало |
| Số nhiều | обрабо́тали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | обрабо́тай |
| Số nhiều | обрабо́тайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | обрабо́тавший |
| Bị động | — | обрабо́танный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | обрабо́тав, обработавши |